XE TẢI CÁNH DƠI THACO 9 TẤN HẢI PHÒNG
Xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng. Được nhiều doanh nghiệp trên thành phố tin tưởng sử dụng bởi công năng phù hợp. Chở được nhiều loại hàng hóa, Đáp ứng được những yêu cầu khắt khe trong lĩnh vực chở hàng.
Quý khách quan tâm tới dòng sản phẩm xe 9 tấn khác >>> tại đây
Liên hệ tư vấn : 0915.317.118
Thủ tục mua bán nhanh gọn, Hỗ trợ vay vốn ngân hàng với lãi xuất ưu đãi..
- Mô tả
Mô tả
GIỚI THIỆU XE TẢI CÁNH DƠI THACO HẢI PHÒNG
Xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng được đóng trên nền xe tải Auman C160 Euro 4. Đây là dòng xe tải đã được nhiều đối tác, khách hàng. Tin tưởng lựa chọn bởi cấu hình phù hợp với nhiều loại hàng hóa và điều kiện giao thông tại Việt Nam. Tính riêng ở Hải Phòng dòng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn đã được nhiều doanh nghiệp lựa chọn.
Mẫu thùng cánh dơi xe tải cánh dơi thaco 9 tấn. Có cơ cấu nâng hạ thành bên phía trên (SemiWing). Có 02 cánh mở lên trên (1 cánh / bên) được điều khiển đóng-mở bằng hệ thống thủy lực, góc mở cánh từ 0-180 độ . Hệ thống điều khiển có thể mở tuần tự hay mở cả hai cánh, hoặc theo mục đích người sử dụng. Thời gian mở chỉ mất 30 giây
Hướng dẫn sử dùng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng
Quý khách có thể xem xe qua video giới thiệu xe tải cánh dơi 9 tấn hải phòng
Hướng dẫn sử dụng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn
Thông số kỹ thuật xe tải cánh dơi thaco 9 tấn Auman C160
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ | THACO AUMAN C160.E4 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Kiểu | ISF3.8S4R168 (Euro IV) |
| Loại | Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, phun dầu điện tử |
| Dung tích xi lanh (cc) | 3760 |
| Đường kính x Hành trình piston (mm) | 102 x 115 |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay (Ps/rpm) | 170 / 2600 |
| Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay (N.m/rpm) | 600 / 1300 ~ 1700 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Số tay | Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền hộp số chính | – |
| Tỷ số truyền cuối | – |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH | Khí nén 2 dòng, phanh tay locked |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá. |
| LỐP XETrước/Sau | 10.00R20 (Bố thép) |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 9710 x 2500 x 3770 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) (mm) | 7.470 x 2.490 x 2.265 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1900 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1800 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 6100 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 7.500 |
| Tải trọng (kg) | 7.900 |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 15.530 |
| Số chỗ ngồi (Chỗ) | 2 |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc (%) | – |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | – |
| Tốc độ tối đab (Km/h) | 80 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 260 |









