AUMAN C160 EURO4 – 9,3 TẤN
Liên hệ để biết giá
Mr Trưởng
Hotline: 0915 317 118
Xe tải Auman 9,3 tấn ở hải phòng là dòng xe bán chạy nhất hiện nay với nhiều ưu điểm vượt trội, động cơ mạnh mẽ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4, tiết kệm nhiên liệu.
Giá cả cạnh tranh, thủ tục mua bán nhanh gọn.
Hỗ trợ khách hàng vay vốn ngân hàng lãi xuất thấp.
- Mô tả
Mô tả
THACO HẢI PHÒNG
Xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng dòng sản phẩm xe tải thaco 9 tấn ở hải phòng
Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về vận chuyển hàng hóa đường dài tải trọng lớn, Thaco và Foton đã nghiên cứu và phát triển lineup xe tải nặng Auman với sản phẩm đa dạng. tải trọng 9,3- 20,5 tấn. Đây là dòng xe tải nặng cao cấp mới được sản xuất theo tiêu chuẩn đạt chất lượng châu Âu với cấu hình và công xuất phù hợp, hệ thống truyền động được tối ưu hóa, nhiều tính năng ưu việt, phù hợp với điều kiện vận hành tại Việt Nam, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Xe tải auman 9,3 tấn ở hải phòng

NỘI THẤT xe tải Auman 9,3 tấn Euro4

Nội thất Cabin thiết kế sang trọng, không gian rộng thoáng, được trang bị giường nằm. Tay lái gật gù, trượt lên xuống.

Đồng hồ taplo đa hiển thị, tích hợp bảng điều khiển đẽ dàng thao tác, trang bị máy lạnh cabin, radio, usb…
NGOẠI THẤT XE AUMAN C160 EURO4
Khung gầm được chế tạo bằng thép hợp kim, kết cấu vững chắc .
Thiết kế tinh tế khoa học
Xe với được thiết kế 3 loại thùng
- Thùng kín
- Thùng mui bạt
- Thùng lửng
Động cơ

Động cơ Cummins ( Mỹ) đặt tiêu chuẩn khí thải Euro4, đây là động cơ mạnh mễ và bền bỉ, có tính ổn định cao đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp cới công năng sử dụng tại Việt Nam.

Cầu sau tải trọng 13 tấn, phanh khí nén 2 dòng, phanh tay lò xo tích năng lốc kê, phanh khí xả an toàn hơn khi đổ đèo.
|
STT |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ |
THACO AUMAN C160 |
|
|
1 |
ĐỘNG CƠ | ||
| Kiểu |
ISF3.8s3168 (Euro III) |
||
| Loại |
Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, phun dầu điện tử |
||
| Dung tích xi lanh | cc |
3760 |
|
| Đường kính x Hành trình piston | mm |
102 x 115 |
|
| Công suất cực đại/Tốc độ quay | Ps/rpm |
170 / 2600 |
|
| Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay | N.m/rpm |
600 / 1300 ~ 1700 |
|
|
2 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp |
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
||
| Số tay |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
||
| Tỷ số truyền hộp số chính |
– |
||
| Tỷ số truyền cuối |
– |
||
|
3 |
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực |
|
|
4 |
HỆ THỐNG PHANH |
Khí nén 2 dòng, phanh tay locked |
|
|
5 |
HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
||
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá. |
||
|
6 |
LỐP XE | ||
| Trước/Sau |
10.00R20 (Bố thép) |
||
|
7 |
KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm |
9730 x 2460 x 3600 |
|
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm |
7400 x 2300 x 2150 |
|
| Vệt bánh trước | mm |
1900 |
|
| Vệt bánh sau | mm |
1800 |
|
| Chiều dài cơ sở | mm |
6000 |
|
| Khoảng sáng gầm xe | mm |
280 |
|
|
8 |
TRỌNG LƯỢNG | ||
| Trọng lượng không tải | kg |
5925 |
|
| Tải trọng | kg |
9300 |
|
| Trọng lượng toàn bộ | kg |
15120 |
|
| Số chỗ ngồi | Chỗ |
03 |
|
|
9 |
ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % |
– |
|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m |
– |
|
| Tốc độ tối đa | Km/h |
80 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít |
350 |
|









