XE OLLIN 5 TẤN HẢI PHÒNG | OLLIN500B

XE OLLIN 5 TẤN HẢI PHÒNG | OLLIN500B

Xe ollin 5 tấn hải phòng

ĐẠI LÝ XE OLLIN 5 TẤN HẢI PHÒNG

Xe ollin 5 tấn hải phòng là dòng xe với phiên bản tiêu chuẩn mới nhất. Được ra mắt thị trường trong năm 2019.

Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh:

Vũ Xuân Trưởng0915 317 118 

DC: số 1248 Đường Nguyễn Bỉnh Kiêm – Phường Đông Hải – Quận Hải An – TP Hải Phòng

CÁC MẪU MÃ HÌNH ẢNH XE THACO OLLIN 5 TẤN MỚI NHẤT

XE THACO OLLN 5 TẤN

GIỚI THIỆU NỘI THẤT XE OLLIN 500 EURO4

Xe ollin 5 tấn hải phòng với nhiều cải tiến về mẫu mã chất lượng sản phẩm.

Nội thất Xe thaco ollin 5 tấn

Nội thất xe ollin 5 tấn hải phòng  được:

Ghế sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc. Thiết kế sang trọng, tạo tư thế ngồi thoải mái nhất cho khách hàng, bọc Simili cao cấp.

Nội thất xe thaco ollin 5 tấn

Nội thất xe thaco ollin 5 tấn

GIỚI THIỆU NGOẠI THẤT XE THACO OLLIN 500B NEW – 5 TẤN

 

Với dòng xe thaco ollin mới được thiết kế đồng bộ cabin. Cụm đèn, gương chiếu hậu và các linh kiện khác có thể lắp chung trên các dòng xe như: Ollin 350 new, ollin 500b new, ollin 700, ollin 720 tiêu chuẩn Euro4

xe tải thaco ollin 5 tấn

Ngoại thấtxe tải thaco ollin 5 tấn

Ngoại thất xe thaco ollin 5 tấn

DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG

  1. Bảo hành tại các trạm ủy quyền trên toàn quốc, sửa chữa lưu động 24/24.
  2. Thời hạn bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
  3. Tại 1.000 km đầu tiên: thay nhớt, lọc nhớt, và công lao động miễn phí. Tại 10.000, 20.000 km tiếp theo: thay lọc nhớt và công lao động miễn phí.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN500 – EURO 4 

KÍCH THƯỚC

xe ollin 5 tấn hải phòng

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.210 x 2.150 x 2.290

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

4.350 x 2.020 x 400

Vệt bánh trước / sau

mm

1.730/1.590

Chiều dài cơ sở

mm

3.360

Khoảng sáng gầm xe

mm

195

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3.305

Tải trọng

kg

4.995

Trọng lượng toàn bộ

kg

8.495

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

YZ4DA2-40

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

Dung tích xi lanh

cc

3.660

Đường kính x hành trình piston

mm

102 x 112

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

113 / 2900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

320 / 1200 ~ 1600

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

i h1 = 6.158; i h2 = 3,826; i h3 = 2,224; i h4 = 1,361; i h5 = 1.000; i h6 = 0,768; i R = 5.708

Tỷ số truyền cuối

5,375

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/ sau

7.50-16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

24

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7,2

Tốc độ tối đa

km/h

92

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

80, hợp kim nhôm

Trang bị tiêu chuẩn

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118