XE BEN THACO 6 TẤN 5 KHỐI TẠI HẢI PHÒNG

XE BEN THACO 6 TẤN 5 KHỐI TẠI HẢI PHÒNG

Giới thiệu sản phẩm Xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng

XE BEN THACO FD650- 6 TẤN 5 KHỐI ĐÃ ĐƯỢC PHÂN PHỐI TẠI THỊ TRƯỜNG HẢI PHÒNG

Theo quy định của Chính phủ. Đồng thời đáp ứng yêu cầu sử dụng ngày càng cao của Khách hàng . THACO đã nghiên cứu và phát triển thành công sản phẩm .  Xe ben thaco 6 tấn 5 khối với nhiều tính năng vượt trội, động cơ mạnh mẽ . Sử dụng công nghệ hiện đại, đạt chuẩn khí thải Euro 4,  thân thiện với môi trường. Tại Hải phòng các khách hàng đã và đang sử dùng dòng xe này rất hài lòng về sản phẩm. Quý khách tham khảo thêm dòng xe ben 8 tấn Euro4 >>> tại đây 

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối

Giới thiệu Ngoại thất xe ben thaco FD650 – 6 tấn 5 khối tại hải phòng

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng được thiết kế hoàn toàn mới

Mặt ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ.

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ

Cụm gương chiếu hậu gồm:

02 gương chính phẳng 04 gương cầu giúp quan sát được thùng vệt bánh xe sau

Cản trước chế tạo từ thép cứng vững, thiết kế tạo hình mạnh mẽ, trang bị đèn cản tăng cường chiếu sáng trước cabin.

Nội Thất  và động cơ xe ben thaco FD650 – 6 tấn 5 khối tại hải phòng

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng được. Trang bị đầy đủ tiện nghi, nâng cấp nhiều bộ phận mang lại giá trị sử dụng cao cho Khách hàng.

Điều hòa tiêu chuẩnRadio + USB.

Đồng hồ táp kiểu mớitrang bị màn hình LCD hiện đại.

lăng thiết kế mới, tay lái gật , tùy chỉnh theo thế người ngồi.

Động cơ xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng

Thông số kỹ thuật xe ben thaco FD650 – 6 tấn 5 khối tại hải phòng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

Xe ben thaco 6 tấn 5 khối tại hải phòng

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

YN38CRD1

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh cc

3760

Đường kính x Hành trình piston mm

102 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps / vòng / phút

129/3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay Nm / vòng / phút

365/1600~2400

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Hộp số phụ

i p1  = 1.000; tôi p2  = 1,50

Tỷ số truyền chính

6,833

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE
Thông số lốp Trước/sau

9.00-20

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5910 x 2310 x 2790

Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

3800 x 2140 x 665 (5,41 m 3 )

Vệt bánh trước mm

1785

Vệt bánh sau mm

1688

Chiều dài cơ sở mm

3300

Khoảng sáng gầm xe mm

280

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

5305

Tải trọng kg

6500

Trọng lượng toàn bộ kg

12000

Số chỗ ngồi Chỗ

3

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

41

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

6.67

Tốc độ tối đa Km/h

80

Dung tích thùng nhiên liệu lít

150

Đường kính x Hành trình ty ben  

160 x 620

Trang bị tiêu chuẩn lít

Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện

 

 

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118