XE TẢI CÁNH DƠI THACO 9 TẤN HẢI PHÒNG

XE TẢI CÁNH DƠI THACO 9 TẤN HẢI PHÒNG

2.66 out of 5

Xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng. Được nhiều doanh nghiệp trên thành phố tin tưởng sử dụng bởi công năng phù hợp. Chở được nhiều loại hàng hóa, Đáp ứng được những yêu cầu khắt khe trong lĩnh vực chở hàng.

Quý khách quan tâm tới dòng sản phẩm xe 9 tấn khác >>> tại đây

Liên hệ tư vấn : 0915.317.118

Thủ tục mua bán nhanh gọn, Hỗ trợ vay vốn ngân hàng với lãi xuất ưu đãi..

  • Mô tả

Mô tả

GIỚI THIỆU XE TẢI CÁNH DƠI THACO HẢI PHÒNG

Xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng được đóng trên nền xe tải Auman C160 Euro 4Đây là dòng xe tải đã được nhiều đối tác, khách hàng. Tin tưởng lựa chọn bởi cấu hình phù hợp  với nhiều loại hàng hóa và điều kiện giao thông tại Việt Nam. Tính riêng ở Hải Phòng dòng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn đã được nhiều doanh nghiệp lựa chọn.

"<yoastmark

Mẫu thùng cánh dơi xe tải cánh dơi thaco 9 tấn. Có cơ cấu nâng hạ thành bên phía trên (SemiWing). Có 02 cánh mở lên trên (1 cánh / bên) được điều khiển đóng-mở bằng hệ thống thủy lực, góc mở cánh từ 0-180 độ . Hệ thống điều khiển có thể mở tuần tự hay mở cả hai cánh, hoặc theo mục đích người sử dụng. Thời gian mở chỉ mất 30 giây

Hướng dẫn sử dùng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn hải phòng

Quý khách có thể xem xe qua video giới thiệu xe tải cánh dơi  9 tấn hải phòng

Hướng dẫn sử dụng xe tải cánh dơi thaco 9 tấn

Thông số kỹ thuật xe tải cánh dơi thaco 9 tấn Auman C160

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ THACO AUMAN C160.E4
ĐỘNG CƠ
Kiểu ISF3.8S4R168 (Euro IV)
Loại Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, phun dầu điện tử
Dung tích xi lanh (cc) 3760
Đường kính x Hành trình piston (mm) 102 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay (Ps/rpm) 170 / 2600
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay (N.m/rpm) 600 / 1300 ~ 1700
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Số tay Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính
Tỷ số truyền cuối
HỆ THỐNG LÁI Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Khí nén 2 dòng, phanh tay locked
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá.
LỐP XETrước/Sau 10.00R20 (Bố thép)
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 9710 x 2500 x 3770
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) (mm) 7.470 x 2.490 x 2.265
Vệt bánh trước (mm) 1900
Vệt bánh sau (mm) 1800
Chiều dài cơ sở (mm) 6100
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải (kg) 7.500
Tải trọng (kg) 7.900
Trọng lượng toàn bộ (kg) 15.530
Số chỗ ngồi (Chỗ) 2
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc (%)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
Tốc độ tối đab (Km/h) 80
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 260

 

  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118