XE TẢI THACO 7 TẤN HẢI PHÒNG

XE TẢI THACO 7 TẤN HẢI PHÒNG

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Đáp ứng nhu cầu phát triển vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thaco đã cho ra mắt các dòng sản phẩm xe tải đầy đủ chủng loại, đa dạng về mẫu mã với các thương hiệu nổi tiếng như: Fuso, ollin, Auman…

Chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách dòng sản phẩm xe tải 7 tấn ở hải phòng đang bán chạy nhất thị trường hiện nay.

HÌNH ẢNH TỔNG QUAN

hình ảnh chung

Xe được thiết kế khoa học tinh tế, mẫu mã đa dạng.

NỘI THẤT

Xe tải olin 7 tấn

Khoang cabin được thiết kế rộng rãi theo phom chuẩn như xe hơi, tạo cảm giác thoải mái khi làm việc.

  • Nội thất xe tải olin 7 tấn được nhập khẩu đồng bộ bố trí khoa học hợp lý, tạo cảm giác rộng thoáng.
  • Xe được trang bị hệ thống máy lạnh cabin, radio, USB….
  • Tay lái gật gù, trợ lực thủy lực,
  • Đồng hồ táp lô đa hiển thị thông tin, bảng điều khiển được bố trí khoa học hợp lý dễ thao tác khi sử dụng.

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT

Xe tải Thaco  7 tấn  kế thừa những tính năng ưu việt vốn là ưu thế của dòng xe Thaco Ollin so với các sản phẩm cùng phân khúc, đó là chất lượng ổn định, linh kiện đồng bộ, tuổi thọ và khả năng khai thác cao. Việc lựa chọn linh kiện phù hợp và đồng bộ để lắp ráp là yếu tố quan trọng làm nên tính ổn định và tuổi thọ cho sản phẩm. Bên cạnh đó, với việc sử dụng công nghệ khung xe tải nặng để tối ưu hóa hệ thống treo và dùng thép cường lực có kết cấu vững chắc, khung gầm được gia tăng độ bền.

Ngoại thất xe olin 7 tấn được thiết kế khoa học với tấm kính chắn gió khổ lớn.

Gương chiếu hậu được bố trí với nhiều gương cầu giúp lái xe quan sát tốt hơn hạn chế triệt để điểm mù.

Hệ thống đèn chiếu sáng halogel và đèn cản sương mù có vùng chiếu sáng rộng ánh sáng có cường độ lớn giúp lái xe quan sát tốt hơn trọng điều kiên làm việc vào ban đêm .

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO 7 TẤN

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN700B

THACO OLLIN700C

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

YZ4105ZLQ

YZ4105ZLQ

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Dung tích xi lanh cc

4087

4087

Đường kính x Hành trình piston mm

105 x 118

105 x 118

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

123 / 2800

123 / 2800

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

350 / 1600

350 / 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Số tay

6 số tiến,1 số lùi

6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,515 / ih2 = 3,917 / ih3 = 1,429 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,814 / iR = 6,061

ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,789 / iR = 5,858

Tỷ số truyền cuối

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM

Thông số lốp Trước/sau

8.25-16 / Dual 8.25-16

8.25-16 / Dual 8.25-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

8180 x 2240 x 2420

7650 x 2250 x 2420

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

6150 x 2100 x 400

5770 x 2100 x 400

Chiều dài cơ sở mm

4500

4200

Vệt bánh xe Trước/sau

1665 / 1660

1665 / 1630

Khoảng sáng gầm xe mm

215

220

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

3950

3710

Tải trọng cho phép kg

7300

7250

Trọng lượng toàn bộ kg

11445

11155

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

27

28

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

9.2

9

Tốc độ tối đa Km/h

90

100

Dung tích thùng nhiên liệu lít

120

120

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118