xe tải 9 tạ nâng tải

xe tải 9 tạ nâng tải

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Thaco Hải Phòng xin trân thành cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng sử dụng sản phẩm xe tải trong thời gian qua. Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa bằng xe tải nhỏ cũng như đáp ứng xe đúng quy chuẩn nghị định mà chính phủ đã ban hành đảm bảo về tiêu chuẩn khí thải Euro4.

Xe tải 9 tạ hải phòng tiền thân là xe 5 tạ trước đây được nâng tải lên 9 tạ để đáp úng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nội thành nội thị cũng như các ngõ ngách nhỏ mà xe có trọng tải lớn không vào được.

Hình ảnh chung

xe tải 9 tạ hải phòng

Xe tải 9 tạ tại hải phòng  được thiết kế tinh tế nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình.

Nội thất xe 

nội thất xe 9 tạ

Khoang cabin xe tải 9 tạ được thiết kế rộng rãi thoáng mát tạo cảm giác thoải mái khi làm việc.

Nội thất và trang thiết bị được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Thaco trường hải.

Ghế được bọ nỉ cao cấp tạo cảm giác êm ái khi làm việc, đồng hồ táp lô đa hiển thị bảng điều khiển được bố trí khoa học đễ dàng thao tác khi làm việc.

Xe được trang bị quạt gió cabin, radio và USB….

Ngoại thất 

Ngoại thất

Xe tải 9 tạ tại hải phòng được thiết kế nhỏ gọn.

Khung gầm chassi, cabin xe được làm bằng thép hợp kim kết cấu vững chắc và được sơn nhúng tĩnh điện và sơn ngoại thất cao cấp giúp bền màu hơn, khả năng chịu tải tốt hơn.

Xe được trang bị hệ thống lốp đồng bộ : Trước/sau 500-12

Hệ thống treo:

  • Trước độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng giảm chấn thủy lực
  • Sau phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực

Xe được trang bị động cơ máy xăng DA465QE đạt tiêu chuẩn Euro4 kim phun điện tử đa điểm.

Xe có kích thước tổng thể (DxRxC :3540 x 1400 x 1780 mm) nhỏ gọn dễ dàng luồn lách và lưu thông trên phố. Hệ thống phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không ( bánh trước phanh đĩa, bánh sau phanh tang chống) giúp xe vận hành an toàn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

xe tải 9 tạ tại hải phòng

1

ĐỘNG CƠ Euro4 kim phun điện tử đa điểm
Kiểu

DA465QE

Loại

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

970

Đường kính x Hành trình piston mm

65.5 x 72

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

35 / 5000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

72 / 3000 ~ 3500

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536

Tỷ số truyền cuối

5,125

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực,trợ lực chân không. 

– Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc,  nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE
Trước/Sau

5.00-12 / 5.00-12

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

3520 x 1400 x 1780

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

2200 x 1330 x 285

Vệt bánh trước mm

1210

Vệt bánh sau mm

1205

Chiều dài cơ sở mm

2010

Khoảng sáng gầm xe mm

180

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

730

Tải trọng kg

990

Trọng lượng toàn bộ kg

1850

Số chỗ ngồi Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

22,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

5,0

Tốc độ tối đa Km/h

86

Dung tích thùng nhiên liệu lít

36

 

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118