Xe ben thaco trường hải 5 tấn tại hải phòng

Xe ben thaco trường hải 5 tấn tại hải phòng

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Xe ben 5 tấn tại hải phòng đang là dòng sản phẩm được người tiêu dùng tin tưởng và sử dụng nhiều nhất bởi công năng phù hợp, xe bền, tiêu hao nhiên liệu ít, giá thành hợp lý…..

HÌNH ẢNH CHUNG

XE BEN 5 TẤN

NỘI THẤT 

nội thất xe ben 5 tấn

Khoang cabin xe ben 5 tấn ở hải phòng được thiết kế rộng rãi tạo cảm giác thoải mái khi làm việc, cùng với đó linh kiện nội thất được nhập khẩu đồng bộ cao cấp từ Hàn Quốc.

Ghế được sử dụng chất liệu Simili cao cấp, mềm mại, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc. Tạo cảm giác êm ái thoải mái khi làm việc

Vô lăng thiết kế mới, điều chỉnh 4 hướng: gật gù, lên, xuống

Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại hiển thị nhiều thông tin. Bảng điều khiển được thiết kế khoa học dễ dàng thao tác khi làm việc.

Xe được trang bị máy lạnh cabin, radio, Usb.

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT

Xe ben 5 tấn ở hải phòng được thiết kế cabin lật, khung gầm là thép hợp kim cứng chắc, tất cả đều được sơn nhúng tĩnh điện, tạo độ bền vững theo thời gian không bị ăm mòn bời điều kiện thời tiết.

Mặt ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ.

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, dãy đèn LED thẩm mỹ. tỏa nhiệt ít độ bền cao.

Cản trước chế tạo bằng thép cứng vững thiết kế tạo hình mạnh mẽ, trang bị đèn cản tăng cường chiếu sáng trước cabin.

Cụm gương chiếu hậu gồm:
02 gương chính phẳng và
04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau.

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Xe ben trường hải 5 tấn được trang bị động cơ FAWDE 4DW93-95E4 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn đạt 250 N.m, chất lượng ổn định, tính năng vượt trội, mạnh mẽ, bền bỉ.

Động cơ Diesel, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Ưu điểm của động cơ tiêu chuẩn Euro4

Kiểm soát quá trình phun tối ưu hơn phun đúng thời điểm và phun đủ lượng nhiên liệu yêu cầu giúp tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất của động cơ.

Cải thiện quá trình cháy, giảm sự gia tăng áp suất cháy đột ngột có quá trình phun mồi trước thời điểm phun chính từ đó động cơ hoạt động êm dịu hơn, giảm tiếng ồn.

Quá trình cháy tối ưu sẽ làm giảm nồng độ các chất gây ô nhiễm môi trường giảm lượng khí độc này sinh ra chủ yếu do sự đốt cháy nhiên liệu chưa được tối ưu

HỆ THỐNG CẦU

HỆ THỐNG CẦU

Xe ben trường hải 5 tấn sử dụng cầu chế tạo từ thép có độ cứng cao, chất lượng bền bỉ, kích thước lớn (110 x 110 mm) nâng cao khả năng chịu tải, tỷ số truyền 6,167 giúp xe vận hành mạnh mẽ và ổn định trên mọi địa hình

Hệ thống phanh dẫn động khí nén 2 dòng giúp nâng cao tính an toàn, tăng tuổi thọ.

Phanh khí xả (Cuppo) giúp nâng cao hiệu quả phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành trên đường đèo dốc.

Bình khí nén chế tạo từ hợp kim nhôm chống gỉ sét, khối lượng nhẹ và bền bỉ

Hệ thống treo

  • Trước Nhíp lá kết hợp giảm chấn thủy lực 13 lá: 75 x 11 x (13)
  • Sau Nhíp 2 tầng:Chính (13 lá):  75 x 11 x (13)

    Phụ (7 lá):        75 x 11 x (7)

Hệ thống ben cầu chữ A mạnh mẽ có sức nâng lên đến 20 tấn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FLD490C

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

FAWDE 4DW93-95E4

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng – turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Kim phun điện tử

Dung tích xi lanh cc

2540

Đường kính x Hành trình piston mm

90 x 100

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

84 / 3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

220 / 2100

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=7,312 / ih2=4,311 / ih3=2,450 / ih4=1,534 / ih5=1,000 / iR=7,66

Tỷ số truyền cuối

5,375

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén 2 dòng, phanh tay locked

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE
Trước/Sau

8.25 – 16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5280 x 2170 x 2700

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

3200 x 2000 x 645 (4,13m³)

Vệt bánh trước mm

1620

Vệt bánh sau mm

1570

Chiều dài cơ sở mm

2900

Khoảng sáng gầm xe mm

200

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

4420

Tải trọng kg

4990

Trọng lượng toàn bộ kg

9540

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

46

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

6

Tốc độ tối đa Km/h

68

Dung tích thùng nhiên liệu lít

70

 

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118