THACO OLLIN 720 – 7 TẤN Ở HẢI PHÒNG

THACO OLLIN 720 – 7 TẤN Ở HẢI PHÒNG

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng dòng sản phẩm xe tải thaco ollin 720 euro4 – 7,5 tấn. Đang được trưng bày tại Showroom Trọng Thiện

Xe tải Thaco Ollin 720 tải trọng 7.5 tấn. Với những cải tiến rõ rệt về ngoại thất hình dáng bên ngoài và nội thất thiết kế bên trong. Kèm theo đó là các tiện ích, tiện nghi hỗ trợ cho người cầm lái. Nâng cao tải trọng chở hàng để đáp ứng mọi nhu cầu cho người sử dụng xe.

Quý khách có thể tham khảo dòng xe có tải trọng cùng phân khúc thương hiệu FuSo- Mitsubitshi Nhật Bản

HÌNH ẢNH TỔNG THỂ 

Xe tải thaco ollin720- 7,5 tấn tại hải phòng

Xe tải Xe tải Ollin 7 tấn – Thaco Ollin720 Euro4 (4×2). Thương hiệu Thaco Ollin, được nhập khẩu linh kiện CKD từ tập đoàn Foton Trung Quốc. Sản xuất và lắp ráp tại nhà máy ô tô Chu Lai Trường Hải trên dây chuyền công nghệ hiện đại.

NỘI THẤT XE OLLIN720-E4

Nội thất xe ollin 720- 7,5 tấn

Nội thất xe ollin 720- 7,5 tấn

Nội thất sang trọng tiện nghi, cao cấp

NGOẠI THẤT  VÀ CÁC HỆ THÔNG LIÊN QUAN

Xe tải thaco 7,5 tấn tại hải phòng

Xe tải thaco 7,5 tấn tại hải phòng

Thiết kế tin tế, đường nét sắc sảo thẩm mĩ.

Xe tải 7 tấn thaco ollin 720

Xe tải 7 tấn thaco ollin 720

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN720 – EURO 4
 
KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

8.050 x 2.230 x 3.250

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6.200 x 2.100 x 700/2.050

Vệt bánh trước / sau

mm

1.710/1.630

Chiều dài cơ sở

mm

4.500

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3.785

Tải trọng

kg

7.500

Trọng lượng toàn bộ

kg

11.480

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

YZ4DB1-40

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp. Làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

Dung tích xi lanh

cc

4.087

Đường kính x hành trình piston

mm

105 x 118

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

132 / 2600

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

400 / 1600

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

i h1 = 6.158; i h2 = 3,826; i h3 = 2,224; i h4 = 1,361; i h5 = 1.000; i h6 = 0,76; i R = 5.708

Tỷ số truyền cuối

5,286

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/ sau

8.25-16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

22

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

9,2

Tốc độ tối đa

km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

120, hợp kim nhôm

Trang bị tiêu chuẩn

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118