XE TẢI THACO 5 TẤN

XE TẢI THACO 5 TẤN

LIÊN HỆ ĐỂ BIẾT THÔNG TIN VỀ XE VÀ GIÁ 

Qúy khách vui lòng liên hệ

Tư vấn bán hàng : Vũ Xuân Trưởng

Hotline: 0915 317 118

Xe tải olin 5 tấn tại hải phòng là dòng xe tải bán chạy nhất thị trường hải phòng hiện nay trong phân khúc tải trung.

Giá cả hợp lý, khuyến mại hấp dẫn, hỗ trợ khách hàng vay vốn ngân hàng lãi xuất thấp.

359,000,000

Danh mục:
  • Mô tả

Mô tả

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Xe tải thaco 5 tấn là sản phẩm đang được ưa chuộng hiện nay, được Sản xuất theo công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu, có hệ thống tăng áp, làm mát bằng hơi nước.

Hình ảnh chung

xe tải ollin 5 tấn

 

.Nội thất xe tải ollin 5 tấn

nội thất xe tải ollin 5 tấn

Xe tải OLLIN 5 tấn có 3 chỗ ngồi, nội thất sang trọng, êm ái giúp cho những cuộc hành trình của bạn được thoải mái hơn. Xe được trang bị máy lạnh cabin, radio, Usb….

Đồng hồ táp lô và bảng điều khiển được thiết kế khoa học dễ thao tác khi sử dụng.

Ngoại thất xe ollin 500B

ngoại thất xe tải ollin 5 tấn

Kính chắn gió lớn dễ quan sát và được dán bằng keo tăng độ kín, chống nước và giảm ồn. Cản trước thiết kế đẹp, hài hòa và có gắn đèn cản nhằm tăng cường độ chiếu sáng khi đi vào ban đêm.

Cabin lật, thuận tiện hơn cho việc bảo dưỡng và sửa chữa. Hệ thống gương được bố trí nhiều vị trí giúp lái xe dễ dàng quan sát toàn bộ xe.

Đèn pha Halogen có cường độ chiếu sáng mạnh hơn, tầm chiếu xa hơn, thiết kế hiện đại. Xe tải OLLIN 5 tấn có hệ thống phanh tang trống, khí nén, Hệ thống phanh tay locked giúp xe đậu đỗ an toàn.  

 Động cơ xe tải ollin 500B

THACO  nhập khẩu động cơ Yangchai  do Weichai cung cấp, đây là công ty đứng đầu về sản xuất động cơ Diesel  tại Trung Quốc. OLLIN 500B sử dụng hệ thống làm mát khí nạp 

Màu sắc và thùng xe

Thùng Xe :

  • thùng mui bạt
  • thùng kín có cửa hông
  • thùng lửng
  • chassi

Màu sắc gồm 3 màu chuyền thống

  • xanh dương
  • xanh rêu
  • trắng

Bảng thông số kỹ thuật xe THACO OLLIN 500B

STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
THACO OLLIN500B
1 KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6050 x 1970 x 2260
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 4250 x 1840 x 380
Chiều dài cơ sở mm 3360
Vệt bánh xe trước/sau 1530 / 1485
Khoảng sáng gầm xe mm 210
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 2795
Tải trọng cho phép Kg 4995
Trọng lượng toàn bộ Kg 7985
Số chỗ ngồi Chỗ 3
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu YZ4102ZLQ
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp
Dung tích xi lanh cc 3432
Đường kính x Hành trình piston mm 102×105
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 110/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 310/1600 vòng/phút
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Số tay 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1= 4,766; ih2=2,496; ih3=1,429; ih4=1,000; ih5=0,728; iR=4,774
Tỷ số truyền cuối
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu
Thông số lốp trước/sau 7.00-16
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống
9 ĐẶT TÍNH
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,4
Khả năng leo dốc % 30
Tốc độ tối đa km/h 100
Dung tích thùng nhiên liệu lít 90

 

  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118