THACO TOWNER 990 EURO4 -9 tạ 9

THACO TOWNER 990 EURO4 -9 tạ 9

LIÊN HỆ ĐỂ BIẾT GIÁ 

MR TRƯỞNG

Hotline: 0915 317 118

Xe tải thaco 9 tạ hải phòng. Với tiêu chí chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng, giá cả cạnh tranh, Thaco towner 990 là bạn đồng hành tin cậy đem lại hiệu quả kinh tế cao cho các nhà đầu tư là cá nhân, doanh nghiệp

219,000,000

Danh mục:
  • Mô tả

Mô tả

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Xin trân trọng giới thiệu dòng sản phẩm xe tải thaco 9 tạ hải phòng

Theo nghị định mới của chính phủ ban hành thì tất cả các dòng xe ô tô được sản xuất và lắp ráp mới năm 2018 phải đáp ứng được vấn đề khí thải ra môi trường Euro4.

Thaco đã nắm bắt được su thế và thị hiếu người tiêu dùng, cho ra mắt sản phẩm Towner 990 Euro4 phân khúc xe tải nhỏ máy xăng 9 tạ 9.

Hình ảnh tổng quan

Kết quả hình ảnh cho THACO TOWNER990

Nội thất

nội thất

Nội thất được nhập khẩu từ Hàn Quốc chất liệu cao cấp,

Trang bị máy lạnh cabin,

Có trợ lái.

Bảng điều khiển và đồng hồ táp lô được thiết kế khoa học gọn gàng dễ thao tác khi sử dụng.

Ngoại thất và động cơ.

Với ưu thế nhỏ gọn, dễ dàng lưu thông, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, sau hơn 4 năm ra mắt thị trường, dòng sản phẩm Thaco Towner đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng trong phân khúc xe tải nhỏ máy xăng dưới 1 tấn. Trong đó, sản phẩm Thaco Towner 990 đã được nhiều doanh nghiệp đánh giá cao và lựa chọn.

Thaco Towner 990 được trang bị động cơ suzuki công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất lớn, dung tích xy lanh 1.372cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiêu hao nhiên liệu thấp, độ bền cao, giúp chủ đầu tư yên tâm khai thác tối đa khả năng chuyên chở, thời gian vận hành mà không ảnh hưởng nhiều đến tuổi thọ sản phẩm, đồng thời tiết kiệm chi phí xăng dầu, tăng hiệu quả kinh tế.

Thaco Towner 990 bền bỉ với kết cấu khung gầm loại gia cường, các chi tiết lắp ráp đồng bộ, các thông số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu vận hành. Chassis được làm bằng thép hợp kim, kết cấu vững chắc, trọng tâm thấp giúp việc xếp dỡ hàng hóa dễ dàng. Hệ thống phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không (bánh trước đĩa, bánh sau tang trống) cùng với hệ thống giảm chấn trước – sau giúp xe vận hành an toàn, êm ái.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO 9 TẠ

STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
 
xe tải 9 tạ thaco tại hải phòng
1 KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4400 x 1550 x 1920 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 2540 x 1440 x 350 (mm)
Chiều dài cơ sở mm 2740
Vệt bánh xe trước/sau 1310 /1310
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 4,7
Khả năng leo dốc % 22,9
Tốc độ tối đa km/h 89
Dung tích thùng nhiên liệu lít 37
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 930
Tải trọng cho phép Kg 880
Trọng lượng toàn bộ Kg 2010
Số chỗ ngồi Chỗ 2
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu Công nghệ Nhật Bản K14B-A
Loại động cơ 4 xilanh, xăng, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 1372
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 95Ps/6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 115N.m/3200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu lít 37
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
Số tay
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=4.425; ih2=2.304;ih3=1.674; ih4=1.264;ih5=1; iR=5.151
Tỷ số truyền cầu 4,3
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái bánh răng, thanh răng
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu
Thông số lốp trước/sau 5.50/ 13
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh dẫn động cơ khí
  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118