BÁN XE TẢI 9 TẠ TRẢ GÓP LÃI XUẤT THẤP

BÁN XE TẢI 9 TẠ TRẢ GÓP LÃI XUẤT THẤP

THACO TRỌNG THIỆN HẢI PHÒNG

Lời đầu tiên xin trân trọng gửi tới quý khách hàng lời cảm ơn sâu sắc nhất. Đã tin tưởng sử dụng sản phẩm xe tải thaco của công ty chúng tôi trong thời gian qua.

Sau đây chúng tôi xin được giới thiệu tới quý khách hàng dòng xe tải thaco 9 tạ 9. Đang được khách hàng tin tưởng sử dụng bởi công năng phù hợp, giá thành hợp lý.

Qúy khách liên hệ: Vũ Xuân Trưởng

Hotline: 0915 317 118

Quý khách tham khảo thêm các loại xe khác  >>>>>> Tại Đây

MỤC HỎI ĐÁP TƯ VẤN KHÁCH HÀNG

Bạn đang cần mua xe tải dưới 1 tấn ? Hãng xe nào là chất lượng nhất?

Những năm gần đây do ảnh hưởng của những quy định cấm xe tải lớn vào trong nội thành. Thaco đã sản xuất và lắp ráp các dòng xe tải nhỏ dưới 1 tấn máy xăng. Với công năng phù hợp với mọi địa hình, phù hợp với quy chuẩn của việt nam.

 

Xe tải thaco towner 990

Xe tải thaco towner 990

Trong cùng phân khúc xe tải máy xăng dưới 1 tấn. Có các hãng như Thaco Trường Hải , Dongben, Kenbo. Thì dòng xe được khách hàng tin tưởng lựa chọn nhất là Thaco towner 990. Thaco towner 990 với nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại xe dùng phân khúc.

  • Thaco Towner 990 với linh kiện nhập khẩu đồng bộ. Được lắp ráp trên dây truyền hiện đại của nhà máy Thaco Trường Hải.
  • Động cơ xe được sản xuất theo công nghệ Suzuki, vận hành êm ái, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
  • Chính sách bán hàng linh động với nhiều chương trình khuyến mại theo từng tháng
  • Chính sách bảo hành bảo dưỡng định kỳ. Quý khách có thể bảo hành bảo dưỡng trên các trạm ủy quyền trên toàn quốc của Thaco.

Mua xe trả góp thủ tục cần những gì?

Trả lời: Mua xe trả góp

  • Đối với khách là các nhân chỉ cần khách hàng có chứng minh nhân, Hộ khẩu hợp lệ. Tại địa phương mình đang sinh sống.
  • Đối với khách hàng là công ty: Tên Công Ty. Mã số thuế, Bảng kê khai thuế…

Lãi xuất ngân hàng có cao không? Vay được bao nhiêu phần trăm giá trị xe?

Trả lời :

Vơi lãi xuất ngân hàng khi vay mua xe được áp dụng theo chính sách lãi xuất ngân hàng niêm yết. ( Lãi xuất được tính theo biên độ lãi xuất tiền gửi của ngân hàng nhà nước)

Khách hàng có thể vay tối đa là 80% giá trị xe cho tùng loại xe. Thời gian vay tối đa lên đến 6 năm.

GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI THACO TOWNER 990

Nội thất xe Towner990

Với thiết kế khoang cabin tính tế, hiện đại. Không gian rộng thoáng tạo cảm giác thoải mái khi làm việc. Ngoài ra xe còn được trang bị máy lạnh cabin, hệ thống giải trí như radio, USB…

Bảng táp lô và bảng đồng hồ được bố trí hợp lý dễ thao tác khi sử dụng. Với bảng đồng hồ đa hiển thị thông tin về xe khi đang hoạt động. Giúp lái xe có thể biết từng bộ phận trên xe đang hoạt động như thế nào.

Xe Towner 990 màu trắng

Xe được trang bị động cơ suzuki đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4. Tiết kiệm nhiên liệu.

Khung gầm xe được sơn nhúng tĩnh điện giúp xe bền hơn. Không bị han dỉ bong tróc sơn dưới mọi điều kiện thời tiết.

CÁC LOẠI THÙNG XE 

  • Xe thùng lửng
  • Xe thùng mui bạt
  • Xe thùng kín

CÁC LOẠI MÀU XE CÓ SẴN

  • Xe màu trắng
  • Xe màu xanh dương

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO TOWNER 990 – 9 TẠ 9

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh cc

1372

Đường kính x Hành trình piston mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

95 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 4,425; ih2 = 2,304; ih3 = 1,674; ih4 = 1,264; ih5 = 1.000; iR = 5,154

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

– Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

– Độc lập, lò xo trụ.

  –  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE
Trước/Sau

5.50 – 13

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước mm

1310

Vệt bánh sau mm

1310

Chiều dài cơ sở mm

2740

Khoảng sáng gầm xe mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

930

Tải trọng kg

990

Trọng lượng toàn bộ kg

2050

Số chỗ ngồi Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

5,5

Tốc độ tối đa Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu lít

37

 

Chia sẻ bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.


  Hỗ trợ Online 24/7
Hotline : 0915 317 118